Bỏ qua để đến Nội dung

Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO PosiTector 200B1

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/637379/image_1920?unique=76a9145

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

DeFelsko

Model:

PosiTector 200B1

Warranty:
Origin:

Mỹ

Technical Specifications

  • Ứng dụng: đo bền dày lớp phủ của polyme trên gỗ, nhựa …
  • Đầu đo: cảm biến siêu âm
  • Dải đo: 13 – 1000 microns (0.5 – 40 mils)
  • Cấp chính xác: ± (2 microns + 3% of reading)
  • Độ dày lớp phủ tối thiểu: 13 microns
  • Đo tổng chiều dày các lớp phủ
  • Màn hình hiển thị Mono
  • Bộ nhớ 250 giá trị (có thể xem lại và tải xuống máy tính)

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200B1

Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200B1 là máy đo lường không phá hủy nhiều ứng dụng sử dụng công nghệ siêu âm đã được chứng minh. Đo độ dày lớp phủ trên gỗ, bê tông, nhựa, v.v. Các mô hình tiên tiến đo tới 3 lớp với đồ họa. Sẵn sàng đo—không cần điều chỉnh hiệu chuẩn cho hầu hết các ứng dụng MỚI Màn hình cảm ứng màu chống va đập 2,8" lớn hơn với bàn phím được thiết kế lại để điều hướng menu nhanh MỚI Vỏ bọc chống thời tiết, chống bụi và chống nước—được xếp hạng IP65 Nền tảng hoán đổi PosiTector—gắn bất kỳ đầu dò PosiTector nào vào một thân máy đo Kết nối USB, WiFi và Bluetooth với phần mềm PosiSoft PC, Mac và Smartphone Bao gồm Giấy chứng nhận hiệu chuẩn cho thấy khả năng truy xuất nguồn gốc tới NIST hoặc PTB (Dạng dài) Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM D6132 và ISO 2808 [caption id="" align="alignnone" width="300"]Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200B1 Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200B1[/caption]

Khả năng đo của Máy đo độ dày lớp phủ trên nền phi kim loại DEFELSKO 200B1

  • Application: Polymer coating on wood, plastic, etc.
  • Measurement Range*
    • 13 to 1,000 μm
    • 0.5 to 40 mils
  • Accuracy
    • ± (2 μm + 3% of reading)
    • ± (0.1 mils + 3% of reading)