Bỏ qua để đến Nội dung

TOA DKK WM-32EP Handheld Electrical Conductivity/pH Meter (0~14pH; 0~±2000mV; 0-100.0℃)

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/623071/image_1920?unique=6e649ff

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

TOA DDK

Model:

WM-32EP

Warranty:
Origin:

Japan

Technical Specifications

  • Phương pháp đo:
    • pH: Điện cực thủy tinh
    • Độ dẫn điện: AC 2 điện cực
  • Màn hình: LCD tùy chỉnh (hiện thị 2 kênh)
  • Kênh đo:
    • Kênh 1: Độ dẫn điện
    • Kênh 2: pH, ORP
  • Dải đo:
    • pH: 0.00-14.00
    • ORP : 0-±2000mV
    • Nhiệt độ: 0-100.0℃
    • (Nếu sử dụng pin tiêu chuẩn)
    • Độ dẫn điện: 0.1mS/m-10 S/m
    • Điện trở: 0.1Ω・m-10kΩ・m
    • Độ mặn (Tương đương NaCl thu được bằng độ dẫn điện): 0-4.00%
    • Nhiệt độ: 0-80.0℃
  • Dải hiển thị:
    • pH: -2.00-16.00
    • ORP: 0-±2200mV
    • Độ dẫn:
      •   0-200.0μS/m
      •   0-2.000mS/m
      •   0-20.00mS/m
      •   0-200.0mS/m
      •   0-2.000S/m
      •   0-20.00S/m
      •   0-200.0S/m
    • Điện trở: 0.005-2.000Ω・m
      •   0-20.00Ω・m
      •   0-200.0Ω・m
      •   0-2.000kΩ・m
      •   0-20.00kΩ・m
      •   0-200.0kΩ・m
      •   0-2.000MΩ・m
    • Độ mặn (NaCl): 0-4.04%
    • Nhiệt độ: -5-110.0℃
  • Dải đo độ dẫn điện/điện trở suất khác nhau tùy thuộc vào pin sử dụng
  • Chuyển đổi dải đo độ dẫn điện/điện trở suất: Tự động/Thủ công
  • Chuyển đổi đơn vị đo độ dẫn điện/điện trở suất: đơn vị chuẩn SI (S/m, Ω ・ m) sang (S/cm, Ω・cm).
  • Độ chính xác (máy chính):
    • pH: ±0.02pH
    • ORP: ±2mV
    • Độ dẫn: ±0.5%FS
    • Điện trở: ±0.5%FS
    • Độ mặn: ±0.5% FS
    • Nhiệt độ: ±0.2℃
  • Bù nhiệt:
    • pH: Tự động/thủ công
    • Điện trở/Độ dẫn: Tự động/Thủ công/Không
    • Phương pháp bù nhiệt: Tuyến tính
    • Nhiệt độ tham chiếu: 25℃
    • Hệ số nhiệt độ: 0-9.99% (cài đặt tùy chọn) (Không áp dụng với đo ORP)
  • Hiệu chuẩn:
    • pH: 3 điểm hiệu chuẩn
    • Độ dẫn điện: Hiệu chuẩn hằng số pin
  • Hiệu chuẩn nhiệt độ: 1 điểm hiệu chuẩn
  • Bộ nhớ dữ liệu: 1000 điểm dữ liệu (đo thời gian, pH, nhiệt độ)
  • Chức năng giữ tự động: Có (Độ ổn định: Cố định)
  • Chức năng đồng hồ: Có (Được hiển thị khi thực hiện phép đo)
  • Chức năng đo trong khoảng thời gian:
    • Thời gian ngắn: (1 giây đến 99 phút 59 giây) bộ nhớ dữ liệu
    •  Thời gian dài: (2 phút đến 99 giờ 59 phút) bộ nhớ dữ liệu
  • Chức năng in: Có thể kết nối với máy in ngoài EPS-P30 (tùy chọn)Giao diện RS-232C:
  • Thiết bị có thể kết nối: PC hoặc máy in ngoài EPS-P30 (tùy chọn)
  • Đặc tính kết nối: Hệ thống kết nối: phương pháp đồng bộ khởi động-tắt; tốc độ truyền 19,200 bps;
  • độ dài ký tự 8 bit; Chẵn lẻ: không; không bit: 1 bit
  • Tín hiệu đầu ra:
  • Số lượng: kênh 1: giá trị đo được, nhiệt độ và dải đo (áp dụng với đo độ vẫn và điện trở); kênh 2: giá trị đo và nhiệt độ
  • Đặc tính giá trị đầu ra: pH: ±700mV (pH0-14); ORP : ±1V (0-±2000mV); điện trở/độ mặn: 0-1V FS (mỗi dải đo);
  • Dải đo: 100 mV; Nhiệt độ: 0-1V (0-100℃ )
  • -Thiết kế chống nước: IP67 (Có thể ngâm sâu trong nước 1m và với thời gian 30 phút)
  • Nhiệt độ bù hiệu suất: 0 đến 45℃
  • Nguồn điện: Pin AA alkaline / pin nickel-hydrogen (2 pin) hoặc bộ chuyển đổi AC đặc biệt (tùy chọn 6VA)
  • Tiêu thụ điện năng (Nếu sử dụng pin 3 volt)*2: ~0.009W
  • Tuổi thọ pin: ~600 giờ
  • Kích thước thân máy (WxHxD): ~ 68x35x173mm
  • Trọng lượng thân máy: ~ 300g

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

TOA DKK WM-32EP Handheld Electrical Conductivity/pH Meter (0~14pH; 0~±2000mV; 0-100.0℃)